← ← Từ vựng A–Z

ball

US /bɔl/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

quả bóng

Ví dụ

The children played with a ball in the garden during the picnic.

Bọn trẻ chơi với một quả bóng trong vườn trong buổi dã ngoại.

Từ đồng nghĩa

  • spherekhối cầu hình tròn
  • globequả địa cầu, khối tròn

Collocations

  • Dễ play with a ball
    chơi đùa với quả bóng
  • Trung annual charity ball attendance
    tham dự buổi dạ vũ từ thiện trang trọng thường niên
  • Khó roll the ball forward on integration
    đẩy nhanh tiến trình hội nhập phát triển về phía trước
  • Cực khó keep your eye on the ball
    luôn luôn tập trung cao độ vào mục tiêu trọng tâm
Báo lỗi