bakery
US /ˈbeɪkɚi/
noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
tiệm bánh
Ví dụ
The bakery on the corner opens at six o'clock every morning.
Tiệm bánh ở góc phố mở cửa lúc sáu giờ mỗi sáng.
Từ đồng nghĩa
- bakehouselò làm bánh mì
- pastry shoptiệm bán bánh ngọt
Collocations
- Dễ neighborhood bakerytiệm bánh ngọt gần nhà
- Trung open a franchise bakery shopmở một cửa hàng tiệm bánh theo hình thức nhượng quyền
- Khó commercial bakery equipment procurementthu mua trang thiết bị phục vụ lò bánh công nghiệp quy mô lớn
- Cực khó boutique bakery supply chain managementquản trị chuỗi cung ứng khắt khe cho chuỗi tiệm bánh cao cấp