baker
US /ˈbeɪkɚ/
noun Nâng cao · C1 Ăn uống
Nghĩa
thợ làm bánh
Ví dụ
The baker starts work at four in the morning to prepare fresh bread.
Thợ làm bánh bắt đầu làm việc lúc bốn giờ sáng để chuẩn bị bánh mì tươi.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ local bakerbác thợ làm bánh ở khu phố
- Trung master baker culinary certificationchứng chỉ ẩm thực của thợ làm bánh bậc thầy
- Khó artisanal baker cooperative federationliên đoàn hợp tác xã của những người làm bánh thủ công
- Cực khó baker's dozen bonus policychính sách tặng thêm một đơn vị miễn phí khi mua tròn một tá