bake
US /beɪk/
verb Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
nướng (bánh) bằng lò
Ví dụ
The chef will bake fresh bread every morning for the hotel guests.
Đầu bếp sẽ nướng bánh mì tươi mỗi sáng cho khách của khách sạn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- cooknấu nướng bằng nhiệt lò
- roastnướng chín trong lò
Collocations
- Dễ bake breadnướng bánh mì thơm giòn
- Trung freshly baked pastries for breakfastcác loại bánh ngọt mới nướng phục vụ bữa điểm tâm
- Khó bake assumptions into the modeltích hợp sẵn các giả định luật định vào trong mô hình tài chính
- Cực khó half-baked restructuring proposalsnhững đề xuất tái cơ cấu kinh tế nửa vời và thiếu chín chắn