← ← Từ vựng A–Z

badly

US /ˈbædli/

adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tệ; nghiêm trọng

Ví dụ

The roof was badly damaged during the storm last night.

Mái nhà bị hư hại nghiêm trọng trong cơn bão đêm qua.

Từ đồng nghĩa

  • severelynghiêm trọng, nặng nề
  • terriblyrất tệ hại, dữ dội
  • poorlyyếu kém, tồi tàn

Collocations

  • Dễ badly injured
    bị thương rất nặng
  • Trung communicate badly with team members
    giao tiếp vụng về và kém hiệu quả với các thành viên nhóm
  • Khó badly needed infrastructure upgrades
    những dự án nâng cấp hạ tầng đang vô cùng cấp bách
  • Cực khó fared badly under rigorous stress testing
    thể hiện kết quả tồi tệ trong đợt kiểm tra sức chịu tải
Báo lỗi