badge
US /bædʒ/
noun Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
thẻ nhân viên, huy hiệu
Ví dụ
All employees must wear a badge when they enter the main building.
Tất cả nhân viên phải đeo thẻ khi vào tòa nhà chính.
Từ đồng nghĩa
- emblemphù hiệu biểu trưng
- insigniaphù hiệu quân hàm cấp vị
- nametagthẻ đeo ghi tên tuổi
Collocations
- Dễ wear a name badgeđeo bảng tên trên áo
- Trung employee security badge scannermáy quét thẻ an ninh nhận diện nhân viên
- Khó badge of honor for public servicebiểu tượng danh dự cho tinh thần phục vụ công chúng
- Cực khó wear adversity as a badge of resiliencexem gian khó hoạn nạn như một tấm huân chương kiên cường