back
US /bæk/
adverb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
trở lại, quay về; phía sau
Ví dụ
I will be back at my desk in about fifteen minutes.
Tôi sẽ quay lại bàn làm việc trong khoảng mười lăm phút nữa.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
back gốc
backer
backing
Động từVerb
back gốc
Tính từAdj
back gốc
Trạng từAdv
back gốc
Từ đồng nghĩa
- rearphía sau lưng, đuôi xe
- reversechiều quay ngược lại
Collocations
- Dễ welcome backchào mừng bạn quay trở lại
- Trung back up important company datasao lưu các dữ liệu quan trọng của công ty
- Khó back the proposal with capitalhậu thuẫn cho đề xuất dự án bằng nguồn vốn thực lực
- Cực khó put one's back into turnarounddốc toàn tâm toàn lực vào công cuộc cứu vãn doanh nghiệp