← ← Từ vựng A–Z

baby

US /ˈbeɪbi/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

em bé

Ví dụ

Our colleague brought her new baby to visit the office yesterday.

Đồng nghiệp của chúng tôi hôm qua đã mang em bé mới sinh đến thăm văn phòng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
baby gốc babyhood
Động từVerb
baby gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • infanttrẻ sơ sinh dưới một tuổi
  • newbornbé mới lọt lòng mẹ

Collocations

  • Dễ baby food
    thức ăn dặm cho trẻ sơ sinh
  • Trung baby boomer demographic cohort
    thế hệ bùng nổ dân số sau thế chiến
  • Khó project is the founder's baby
    dự án này chính là đứa con tinh thần ấp ủ của người sáng lập
  • Cực khó throw the baby out with the bathwater
    ném đứa trẻ theo chậu nước tắm, vứt bỏ cái quý giá cùng thứ vô dụng
Báo lỗi