← ← Từ vựng A–Z

awful

US /ˈɑfəl/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tồi tệ, kinh khủng

Ví dụ

The weather was awful, so the outdoor event was postponed.

Thời tiết rất tồi tệ nên sự kiện ngoài trời bị hoãn lại.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
awfulness
Động từVerb
—
Tính từAdj
awful gốc
Trạng từAdv
awful gốc awfully

Từ đồng nghĩa

  • terribletồi tệ kinh khủng
  • dreadfuldễ sợ, đáng sợ tệ hại
  • appallingkinh hãi, tệ đến sốc

Collocations

  • Dễ awful weather
    thời tiết vô cùng tồi tệ
  • Trung make an awful first impression
    để lại một ấn tượng ban đầu rất tệ hại
  • Khó awful consequence of fiscal negligence
    hậu quả khôn lường của sự cẩu thả trong quản lý tài khóa
  • Cực khó an awful lot of explaining to do
    còn phải giải trình vô vàn điều khuất tất
Báo lỗi