away
US /əˈweɪ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
đi xa, vắng mặt; cách xa
Ví dụ
The manager is away on business until the end of the week.
Người quản lý đi công tác vắng mặt cho đến cuối tuần.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
awayness
Động từVerb
—
Tính từAdj
away gốc
Trạng từAdv
away gốc
Từ đồng nghĩa
- offđi xa, cách quãng
- abroadở xa xứ, ngoài nước
- distantxa xôi về khoảng cách
Collocations
- Dễ stay away from heattránh xa nguồn nhiệt độ cao
- Trung work away from headquarterslàm việc biệt phái xa khỏi trụ sở chính
- Khó move away from fossil fuel reliancechuyển dịch dần khỏi sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch
- Cực khó explain away discrepancies disingenuouslytìm cách giải thích lấp liếm sai lệch một cách thiếu trung thực