aware
US /əˈwɛr/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
nhận thức được, biết
Ví dụ
Are you aware that the office will be closed next Friday?
Bạn có biết rằng văn phòng sẽ đóng cửa vào thứ Sáu tới không?
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- consciouscó ý thức nhận biết
- mindfullưu tâm, chú ý tới
- informedđược thông tin nắm rõ
Collocations
- Dễ be aware of trafficchú ý cẩn thận khi tham gia giao thông
- Trung fully aware of company guidelineshoàn toàn nắm rõ và ý thức được các quy định của công ty
- Khó acutely aware of regulatory risksý thức một cách sâu sắc về những rủi ro pháp lý tiềm ẩn
- Cực khó painfully aware of limitationsnhận thức một cách cay đắng về những giới hạn của bản thân