await
US /əˈweɪt/
Nghĩa
chờ đợi
Ví dụ
We await your reply and hope to finalize the agreement soon.
Chúng tôi chờ phản hồi của bạn và hy vọng sớm chốt được thỏa thuận.
Từ đồng nghĩa
- wait forchờ đợi ai hoặc điều gì
- anticipatengóng đợi trong sự mong chờ
- expectchờ đón với kỳ vọng
Collocations
- Dễ await your replychờ đợi thư phản hồi từ bạn
- Trung await managerial sign-offchờ đợi sự phê duyệt bằng chữ ký của ban quản lý
- Khó await judicial determination on injunctionchờ đợi phán quyết tư pháp về lệnh cấm
- Cực khó anxiously await the verdict of posteritythấp thỏm chờ đợi sự phán xét công minh của hậu thế