automotive
US /ˌɔtəˈmoʊtɪv/
adjective Nâng cao · C1 Sản xuất & chất lượng
Nghĩa
thuộc ô tô, ngành ô tô
Ví dụ
She has worked in the automotive industry for more than fifteen years.
Cô ấy đã làm việc trong ngành ô tô hơn mười lăm năm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- motorthuộc động cơ ô tô
- vehicularthuộc về xe cộ lưu thông
Collocations
- Dễ automotive partscác linh kiện phụ tùng ô tô
- Trung automotive industry slowdownsự giảm tốc tăng trưởng của ngành công nghiệp ô tô
- Khó automotive supply chain disruptionsnhững gián đoạn nghiêm trọng trong chuỗi cung ứng ngành ô tô
- Cực khó automotive semiconductor innovationscác vi mạch bán dẫn thế hệ mới phục vụ ngành ô tô