← ← Từ vựng A–Z

authority

US /əˈθɔrəti/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

quyền hạn; cơ quan chức năng

Ví dụ

Only the manager has the authority to approve these expenses.

Chỉ có quản lý mới có quyền phê duyệt các khoản chi này.

Từ đồng nghĩa

  • powerquyền lực, thẩm quyền
  • jurisdictionthẩm quyền tài phán
  • governing bodycơ quan có thẩm quyền

Collocations

  • Dễ health authority
    cơ quan y tế thẩm quyền
  • Trung exceed one's authority
    hành động vượt quá quyền hạn cho phép
  • Khó regulatory authority imposed sanctions
    cơ quan thẩm quyền quản lý đã áp đặt các chế tài xử phạt
  • Cực khó speak with unquestioned authority on antitrust
    phát biểu với uy tín tuyệt đối về luật chống độc quyền
Báo lỗi