← ← Từ vựng A–Z

author

US /ˈɔθɚ/

noun Nền tảng · A2 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

tác giả

Ví dụ

The author will sign copies of her new book at the bookstore.

Tác giả sẽ ký tặng những cuốn sách mới của cô ấy tại hiệu sách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
author gốc authorship
Động từVerb
author gốc
Tính từAdj
auctorial authorial
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • writernhà văn, người sáng tác
  • creatortác giả khởi tạo
  • novelisttiểu thuyết gia sáng tác

Collocations

  • Dễ best-selling author
    tác giả có sách bán chạy nhất
  • Trung co-author of the research report
    đồng tác giả của bản báo cáo nghiên cứu
  • Khó corresponding author for the paper
    tác giả chịu trách nhiệm liên hệ cho bài báo khoa học
  • Cực khó chief author of the deregulation decree
    tác giả chính phác thảo nghị định dỡ bỏ rào cản quản lý
Báo lỗi