← ← Từ vựng A–Z

aunt

US /ænt/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

dì, cô, bác gái, mợ

Ví dụ

My aunt is visiting us next week from another city.

Dì tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào tuần tới từ một thành phố khác.

Collocations

  • Dễ visit my aunt
    đến thăm người dì của tôi
  • Trung dinner at aunt's house
    dùng bữa tối tại nhà của cô ruột
  • Khó paternal aunt inheritance dispute
    vụ tranh chấp quyền thừa kế với người cô họ nội
  • Cực khó agony aunt column in publications
    chuyên mục tư vấn tâm lý gỡ rối tơ lòng trên báo chí
Báo lỗi