auditorium
US /ˌɔdəˈtɔriəm/
Nghĩa
khán phòng, hội trường lớn
Ví dụ
The annual meeting will be held in the main auditorium at nine o'clock.
Cuộc họp thường niên sẽ được tổ chức tại hội trường lớn lúc chín giờ.
Từ đồng nghĩa
- hallhội trường lớn, đại sảnh
- theaternhà hát, phòng biểu diễn
- amphitheatergiảng đường dốc bậc thang
Collocations
- Dễ school auditoriumhội trường trường học
- Trung convene in the main auditoriumtập hợp tại hội trường lớn trung tâm
- Khó convention auditorium facilitieskhán phòng trung tâm hội nghị hiện đại tối tân
- Cực khó acoustics in the grand auditoriumchất lượng âm học trong đại khán phòng biểu diễn