audition
US /ɑˈdɪʃən/
noun, verb Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông
Nghĩa
buổi thử giọng, thử vai
Ví dụ
She has an audition for the city theater next Tuesday morning.
Cô ấy có buổi thử vai cho nhà hát thành phố vào sáng thứ Ba tới.
Từ đồng nghĩa
- tryoutbuổi thử tài năng diễn xuất
- screen testbuổi thử vai trước ống kính
Collocations
- Dễ attend an auditiontham gia một buổi thử giọng
- Trung audition for a commercial rolethử vai cho một đoạn phim quảng cáo
- Khó competitive audition panel reviewhội đồng đánh giá các buổi thử vai có tính cạnh tranh cao
- Cực khó pass a grueling orchestral auditionvượt qua buổi sát hạch thử giọng dàn nhạc giao hưởng khắt khe