audience
US /ˈɑdiəns/
noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông Marketing & quảng cáo
Nghĩa
khán giả, thính giả
Ví dụ
The audience applauded loudly at the end of the speaker's presentation.
Khán giả đã vỗ tay lớn khi bài thuyết trình của diễn giả kết thúc.
Từ đồng nghĩa
- spectatorskhán giả xem trực tiếp
- listenersthính giả lắng nghe
- crowdđám đông người xem
Collocations
- Dễ target audienceđối tượng khán thính giả mục tiêu
- Trung address a corporate audiencethuyết trình trước cử tọa các nhà quản lý doanh nghiệp
- Khó granted a private audienceđược chấp thuận một buổi yết kiến riêng với ngài đại sứ
- Cực khó captivate a skeptical audiencechinh phục hoàn toàn một cử tọa vốn đầy rẫy hoài nghi