← ← Từ vựng A–Z

attraction

US /əˈtrækʃən/

noun Mục tiêu · B2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

điểm thu hút, sự hấp dẫn

Ví dụ

The old castle is the main tourist attraction in this region.

Lâu đài cổ là điểm thu hút khách du lịch chính ở vùng này.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
attraction gốc
Động từVerb
Tính từAdj
attractive attractable
Trạng từAdv
attractively

Từ đồng nghĩa

  • appealsức lôi cuốn, quyến rũ
  • charmsức hút duyên dáng
  • destinationđiểm đến thu hút khách

Collocations

  • Dễ tourist attraction
    điểm tham quan du lịch hấp dẫn
  • Trung major attraction of the offer
    điểm thu hút lớn nhất của lời mời làm việc
  • Khó mutual attraction of mergers
    sức hút tương hỗ từ các thương vụ sáp nhập cộng hưởng
  • Cực khó fatal attraction of bubbles
    sức quyến rũ chết người của những bong bóng đầu cơ
Báo lỗi