attract
US /əˈtrækt/
Nghĩa
thu hút
Ví dụ
The special offer should attract many new customers this month.
Ưu đãi đặc biệt này sẽ thu hút nhiều khách hàng mới trong tháng này.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- drawkéo hút về phía mình
- appeal tolôi cuốn, hấp dẫn đối phương
- enticedụ dỗ, thu hút hấp dẫn
Collocations
- Dễ attract attentionthu hút sự chú ý
- Trung attract foreign investment capitalthu hút nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài
- Khó attract premier talent in engineeringchiêu mộ những nhân tài hàng đầu trong ngành kỹ nghệ
- Cực khó like attracts like in syndicatesngưu tầm ngưu mã tầm mã trong các nghiệp đoàn đầu tư
- Dễ attract customersthu hút khách hàng tiềm năng