← ← Từ vựng A–Z

attire

US /əˈtaɪɚ/

noun Nâng cao · C1 Nhân sự

Nghĩa

trang phục

Ví dụ

Business attire is required for all employees at the client meeting.

Tất cả nhân viên phải mặc trang phục công sở khi gặp khách hàng.

Từ đồng nghĩa

  • outfitbộ trang phục mặc
  • garmentquần áo trang phục
  • clothingquần áo nói chung

Collocations

  • Dễ casual attire
    mặc thường phục giản dị
  • Trung business formal attire required
    yêu cầu trang phục công sở trang trọng
  • Khó professional attire guidelines
    bộ quy tắc hướng dẫn về trang phục chuẩn mực nghề nghiệp
  • Cực khó impeccably tailored attire impressed
    trang phục may đo hoàn hảo đã gây ấn tượng mạnh
Báo lỗi