attend
US /əˈtɛnd/
Nghĩa
tham dự
Ví dụ
All managers are required to attend the quarterly planning meeting on Friday.
Tất cả quản lý phải tham dự cuộc họp lập kế hoạch hằng quý vào thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- participate intham gia vào sự kiện
- jointham gia, nhập cuộc
- be present atcó mặt tại địa điểm
Collocations
- Dễ attend schoolđi học ở trường
- Trung attend the board meetingtham dự cuộc họp hội đồng quản trị
- Khó attend to client grievanceschăm sóc giải quyết những khiếu nại của khách hàng
- Cực khó fail to attend to compliancesao nhãng việc tuân thủ các quy định luật định