← ← Từ vựng A–Z

attain

US /əˈteɪn/

verb Nâng cao · C1 Phát triển doanh nghiệp

Nghĩa

đạt được, giành được

Ví dụ

The company hopes to attain its sales target by the end of the year.

Công ty hy vọng đạt được mục tiêu doanh số vào cuối năm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
attainment attainability attainableness
Động từVerb
attain gốc
Tính từAdj
attainable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • achieveđạt được thắng lợi
  • reachchạm tới ngưỡng mong muốn
  • acquirethu thập, giành lấy được

Collocations

  • Dễ attain high scores
    đạt được điểm số cao
  • Trung attain sales objectives
    đạt được các mục tiêu bán hàng
  • Khó attain financial equilibrium
    đạt được trạng thái cân bằng tài chính
  • Cực khó attain the pinnacle of prestige
    chạm tới đỉnh cao uy vọng danh tiếng
Báo lỗi