attach
US /əˈtætʃ/
verb Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
đính kèm, gắn vào
Ví dụ
Please attach your résumé to the email before sending it.
Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch vào email trước khi gửi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- appendđính kèm tài liệu vào
- fastenbuộc chặt, gắn chặt vào
- affixdán vào, đóng dấu lên
Collocations
- Dễ attach a fileđính kèm một tập tin
- Trung attach the invoice to the emailđính kèm hóa đơn thanh toán vào thư điện tử
- Khó attach strict conditions to the bailoutgắn các điều kiện vô cùng khắt khe vào gói cứu trợ tài chính
- Cực khó attach great significance to probityđặc biệt coi trọng đức tính liêm chính mẫu mực