athletic
US /æθˈlɛtɪk/
adjective Nâng cao · C1 Sức khỏe
Nghĩa
thuộc thể thao, khỏe mạnh
Ví dụ
The company offers an athletic club membership as part of its benefits.
Công ty cung cấp thẻ thành viên câu lạc bộ thể thao như một phần phúc lợi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- sportingthuộc về phong trào thể thao
- muscularvạm vỡ, săn chắc
- fitkhỏe khoắn, cân đối
Collocations
- Dễ athletic shoesgiày thể thao êm ái
- Trung corporate athletic tournamentgiải thi đấu thể thao nội bộ doanh nghiệp
- Khó athletic scholarship eligibility criteriacác tiêu chuẩn xét duyệt học bổng thể thao của trường đại học
- Cực khó supreme athletic prowess displayedphô diễn năng lực thể chất và tài nghệ đỉnh cao phi thường