← ← Từ vựng A–Z

at

US /æt/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tại, ở, lúc (chỉ nơi chốn hoặc giờ giấc)

Ví dụ

The training session starts at nine in the main conference room.

Buổi tập huấn bắt đầu lúc chín giờ tại phòng họp chính.

Collocations

  • Dễ at home
    ở nhà nghỉ ngơi
  • Trung at your convenience
    vào thời gian thuận tiện nhất cho quý khách
  • Khó at the discretion of the committee
    tùy theo toàn quyền quyết định của ủy ban điều hành
  • Cực khó at loggerheads over policy reforms
    bất hòa gay gắt và đối đầu chan chát về các cải cách chính sách
Báo lỗi