assurance
US /əˈʃʊrəns/
Nghĩa
sự đảm bảo, lời cam đoan
Ví dụ
The supplier gave us an assurance that the goods would arrive on time.
Nhà cung cấp cam đoan với chúng tôi rằng hàng sẽ đến đúng hạn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- guaranteesự cam kết, bảo đảm
- pledgelời thề đoan chắc
- confidencesự tự tin, vững tâm
Collocations
- Dễ give an assuranceđưa ra một lời cam đoan bảo đảm
- Trung quality assurance proceduresquy trình bảo đảm chất lượng sản phẩm nghiêm ngặt
- Khó provide reasonable assurance to auditorscung cấp sự bảo đảm hợp lý cho các kiểm toán viên
- Cực khó hollow assurances failed to convincenhững lời bảo đảm sáo rỗng đã hoàn toàn không thể thuyết phục