← ← Từ vựng A–Z

assumption

US /əˈsʌmpʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

giả định, sự cho rằng

Ví dụ

The forecast is based on the assumption that demand will stay high.

Dự báo dựa trên giả định rằng nhu cầu sẽ vẫn cao.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
assumption gốc
Động từVerb
Tính từAdj
assumptive
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • suppositiongiả thuyết, điều phỏng đoán
  • presumptionsự suy đoán có cơ sở
  • premisetiền đề giả định

Collocations

  • Dễ wrong assumption
    giả định sai lầm
  • Trung working assumption for the budget
    giả định cơ sở phục vụ cho việc lập dự toán ngân sách
  • Khó challenge underlying macroeconomic assumptions
    chất vấn thách thức các giả định kinh tế vĩ mô nền tảng
  • Cực khó heroic assumption unsupported by data
    một giả định quá lạc quan nhưng hoàn toàn thiếu số liệu thực tế
Báo lỗi