← ← Từ vựng A–Z

assume

US /əˈsum/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

cho rằng, giả định

Ví dụ

We assume that the shipment will arrive before the end of the week.

Chúng tôi cho rằng lô hàng sẽ đến trước cuối tuần.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
assume gốc
Tính từAdj
assumptive
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • presumephỏng đoán, coi như là
  • supposecho rằng, tưởng rằng
  • take onđảm đương, gánh vác việc

Collocations

  • Dễ assume you are right
    cho rằng bạn đã nói đúng
  • Trung assume the role of team leader
    đảm nhận vai trò trưởng nhóm điều hành
  • Khó assume full liabilities under the merger
    tiếp nhận toàn bộ các nghĩa vụ nợ theo thỏa thuận sáp nhập
  • Cực khó assume nothing without empirical proof
    tuyệt đối không phỏng đoán bất cứ điều gì khi thiếu bằng chứng thực nghiệm
Báo lỗi