association
US /əˌsoʊsiˈeɪʃən/
Nghĩa
hiệp hội
Ví dụ
She is a member of the national hotel association.
Cô ấy là thành viên của hiệp hội khách sạn quốc gia.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- organizationtổ chức đoàn thể
- societyhội đoàn, tổng hội
- partnershipmối quan hệ liên kết
Collocations
- Dễ football associationhiệp hội bóng đá
- Trung trade association membershiptư cách hội viên của hiệp hội thương mại ngành
- Khó close association between smoking and diseasemối liên hệ tương quan mật thiết giữa hút thuốc và bệnh tật
- Cực khó guilty by association in public opinionbị dư luận quy chụp tội lỗi chỉ vì có mối liên đới qua lại