assistance
US /əˈsɪstəns/
Nghĩa
sự giúp đỡ, hỗ trợ
Ví dụ
Please contact the help desk if you need technical assistance.
Vui lòng liên hệ bàn hỗ trợ nếu bạn cần trợ giúp kỹ thuật.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- aidsự viện trợ, hỗ trợ
- helpsự giúp đỡ, tương trợ
- supportsự ủng hộ, hậu thuẫn
Collocations
- Dễ ask for assistanceyêu cầu sự giúp đỡ
- Trung provide technical assistancecung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp
- Khó qualify for government financial assistanceđủ điều kiện nhận các khoản hỗ trợ tài chính từ chính phủ
- Cực khó rendered invaluable assistance in turmoilđem lại sự tương trợ vô giá ngay giữa cơn biến động sóng gió