← ← Từ vựng A–Z

asset

US /ˈæset/UK /ˈæset/

noun Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

Tài sản có giá trị của doanh nghiệp; nhân tố hoặc kỹ năng quý báu

Trong kế toán: tài sản = nợ phải trả + vốn chủ sở hữu (Assets = Liabilities + Equity).

Ví dụ

Her fluency in three foreign languages makes her a tremendous asset to our global marketing division.

Việc thông thạo ba ngoại ngữ biến cô ấy thành một nhân tố vô cùng quý báu cho bộ phận tiếp thị toàn cầu của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa

  • propertybất động sản, tài sản
  • resourcenguồn lực, tài nguyên

Collocations

  • Dễ valuable asset
    tài sản quý giá
  • Trung total assets under management
    tổng khối tài sản đang được quản lý
  • Khó liquid asset reserve requirements
    các yêu cầu về tỷ lệ dự trữ tài sản có tính thanh khoản
  • Cực khó freeze ill-gotten foreign assets
    phong tỏa các khối tài sản bất minh tẩu tán ở nước ngoài

Mẹo phát âm

Trọng âm rơi vào âm tiết đầu /ˈæ/, nguyên âm /æ/ bẹt miệng rộng, âm đuôi /t/ sắc nét.

Dễ nhầm lẫn

assess /əˈses/

Assess là động từ đánh giá (trọng âm 2); asset là danh từ tài sản (trọng âm 1).

Fixed assets = tài sản cố định (nhà xưởng, máy móc); an asset to the team = một nhân sự quý giá cho đội ngũ.

Báo lỗi