assessment
US /əˈsɛsmənt/
noun Cốt lõi · B1 Nhân sự
Nghĩa
sự đánh giá
Ví dụ
The manager completed an assessment of each employee's performance.
Người quản lý đã hoàn thành việc đánh giá hiệu suất của từng nhân viên.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- appraisalsự thẩm định chất lượng
- evaluationsự đánh giá, xếp loại
- estimationsự ước lượng, nhận định
Collocations
- Dễ written assessmentbài kiểm tra đánh giá bằng văn bản
- Trung annual performance assessmentđánh giá kết quả công tác thường niên của nhân viên
- Khó environmental impact assessment reportbáo cáo đánh giá tác động môi trường toàn diện
- Cực khó rigorous actuarial risk assessmentđánh giá rủi ro theo phương pháp định phí bảo hiểm khắt khe