← ← Từ vựng A–Z

asleep

US /əˈslip/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đang ngủ

Ví dụ

The baby was fast asleep when we arrived at the hotel late.

Em bé đang ngủ say khi chúng tôi đến khách sạn muộn.

Từ đồng nghĩa

  • sleepingđang ngủ say
  • slumberingđang chợp mắt ngủ
  • dozingđang ngủ mơ màng

Collocations

  • Dễ fast asleep
    đang ngủ rất say sưa
  • Trung fall asleep during the lecture
    ngủ thiếp đi trong suốt bài giảng bài
  • Khó caught half asleep by market shifts
    bị rơi vào thế bị động lơ là trước biến động thị trường
  • Cực khó asleep at the wheel during crisis
    lơ là mất cảnh giác buông lỏng trách nhiệm ngay giữa khủng hoảng
Báo lỗi