aside
US /əˈsaɪd/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
sang một bên, ngoài ra (aside from)
Ví dụ
Aside from a few small errors, the report was very good.
Ngoài vài lỗi nhỏ, báo cáo này rất tốt.
Từ đồng nghĩa
- apartriêng ra một phía
- awaycách biệt ra
Collocations
- Dễ step asidebước sang một bên nhường đường
- Trung aside from minor expensesngoại trừ những khoản chi tiêu lặt vặt không đáng kể
- Khó set aside emergency reservestrích lập các quỹ dự phòng tài chính khẩn cấp
- Cực khó sweep aside all procedural objectionsgạt bỏ dứt khoát mọi lời phản đối về mặt thủ tục