as
US /æz/
conjunction, preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
như, với tư cách là; khi, trong lúc
Ví dụ
He joined the company as a sales assistant last spring.
Anh ấy gia nhập công ty với vai trò trợ lý bán hàng vào mùa xuân năm ngoái.
Collocations
- Dễ as soon as possiblecàng sớm càng tốt
- Trung as per your instructionstheo đúng như chỉ đạo hướng dẫn của quý vị
- Khó serve as an interim directorđảm nhận vai trò giám đốc lâm thời điều hành công ty
- Cực khó as cool as a cucumber under cross-examinationhoàn toàn bình tĩnh và điềm nhiên trước thẩm vấn