artistic
US /ɑrˈtɪstɪk/
adjective Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông Hợp đồng & pháp lý
Nghĩa
có tính nghệ thuật, có khiếu nghệ thuật
Ví dụ
The magazine praised the artistic design of the new concert hall.
Tạp chí khen ngợi thiết kế đầy tính nghệ thuật của phòng hòa nhạc mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- creativegiàu tính sáng tạo
- aestheticcó mỹ cảm thẩm mỹ
- tastefulcó gu thẩm mỹ tinh tế
Collocations
- Dễ artistic talenttài năng nghệ thuật bẩm sinh
- Trung evaluate artistic merit of designsđánh giá giá trị nghệ thuật của các bản thiết kế
- Khó protect artistic intellectual propertybảo vệ quyền sở hữu trí tuệ đối với các tác phẩm nghệ thuật
- Cực khó compromise artistic integrity for profitđánh đổi sự liêm chính nghệ thuật để chạy theo lợi nhuận