art
US /ɑrt/
Nghĩa
nghệ thuật
Ví dụ
The city museum has a large collection of modern art.
Bảo tàng thành phố có bộ sưu tập nghệ thuật hiện đại lớn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- artworktác phẩm nghệ thuật
- craftnghề thủ công, kỹ nghệ
Collocations
- Dễ piece of artmột tác phẩm nghệ thuật
- Trung state of the art technologycông nghệ tiên tiến và hiện đại bậc nhất hiện nay
- Khó master the fine art of negotiationlàm chủ nghệ thuật đàm phán thương lượng đỉnh cao
- Cực khó state of the art facility commissionedkhánh thành cơ sở vật chất tối tân hiện đại bậc nhất