arrange
US /ɚˈeɪndʒ/
Nghĩa
sắp xếp, bố trí
Ví dụ
My assistant will arrange a meeting with the client for Friday.
Trợ lý của tôi sẽ sắp xếp một cuộc họp với khách hàng vào thứ Sáu.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- organizetổ chức sắp xếp trật tự
- coordinateđiều phối, sắp đặt việc
- schedulelên lịch hẹn, bố trí
Collocations
- Dễ arrange flowerscắm hoa, sắp xếp hoa
- Trung arrange a client consultationsắp xếp một buổi tư vấn cho khách hàng
- Khó arrange syndicated loan financingthu xếp nguồn vốn cho khoản vay hợp vốn ngân hàng
- Cực khó pre-arrange favorable contract termsngấm ngầm dàn xếp trước các điều khoản hợp đồng có lợi