← ← Từ vựng A–Z

army

US /ˈɑrmi/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

quân đội

Ví dụ

He served in the army for several years before starting his business.

Anh ấy phục vụ trong quân đội vài năm trước khi bắt đầu kinh doanh.

Từ đồng nghĩa

  • militarylực lượng quân sự
  • troopsquân đội, quân ngũ
  • armed forceslực lượng vũ trang

Collocations

  • Dễ join the army
    nhập ngũ tham gia quân đội
  • Trung an army of volunteers
    một lực lượng đông đảo các tình nguyện viên
  • Khó standing army logistical support
    công tác hậu cần bảo đảm cho quân đội thường trực
  • Cực khó marshal an army of litigators
    huy động cả một đội ngũ luật sư tranh tụng hùng hậu
Báo lỗi