← ← Từ vựng A–Z

arm

US /ɑrm/

noun Nền tảng · A2 Sức khỏe

Nghĩa

cánh tay

Ví dụ

The patient hurt his arm during a fall at the warehouse.

Bệnh nhân bị đau cánh tay khi ngã trong nhà kho.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
arm gốc armor armlet
Động từVerb
arm gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • limbchi, chi trên của người
  • branchnhánh, bộ phận tách ra

Collocations

  • Dễ arm in arm
    khoác tay nhau bước đi
  • Trung manufacturing arm of the corporation
    chi nhánh phụ trách sản xuất của tập đoàn
  • Khó arm length transaction requirements
    yêu cầu giao dịch sòng phẳng theo nguyên tắc thị trường khách quan
  • Cực khó twist someone's arm into conceding
    gây sức ép buộc ai đó phải nhượng bộ nhún nhường
Báo lỗi