← ← Từ vựng A–Z

arise

US /ɚˈaɪz/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

nảy sinh, xuất hiện

Ví dụ

Please call me if any problems arise during the installation.

Vui lòng gọi cho tôi nếu có vấn đề nào nảy sinh trong lúc lắp đặt.

Từ đồng nghĩa

  • occurxảy đến, xuất hiện
  • emergenổi lên, phát sinh
  • originatebắt nguồn, nảy sinh

Collocations

  • Dễ problems arise
    nhiều vấn đề phức tạp nảy sinh
  • Trung when opportunities arise
    mỗi khi có các cơ hội kinh doanh mới mở ra
  • Khó liabilities arise from contract breaches
    các nghĩa vụ pháp lý phát sinh từ hành vi vi phạm hợp đồng
  • Cực khó unforeseen contingencies arise unexpectedly
    những tình huống bất ngờ phát sinh ngoài mọi trù liệu
Báo lỗi