argument
US /ˈɑrɡjəmənt/
Nghĩa
lập luận; cuộc tranh cãi
Ví dụ
Her argument for hiring more staff convinced the entire management committee.
Lập luận của cô ấy về việc tuyển thêm nhân viên đã thuyết phục toàn bộ ban quản lý.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- debatecuộc tranh biện căng thẳng
- disputevụ việc tranh chấp cãi cọ
- reasoninglập luận, lý lẽ đưa ra
Collocations
- Dễ have an argumentxảy ra một cuộc cãi vã
- Trung present a compelling business argumenttrình bày một lập luận kinh doanh đầy sức thuyết phục
- Khó legal argument presented in courtlập luận pháp lý chặt chẽ được trình bày trước tòa án
- Cực khó flaws in deductive argument exposednhững lỗ hổng trong lập luận diễn dịch đã bị vạch trần