← ← Từ vựng A–Z

argue

US /ˈɑrɡju/

verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

tranh cãi; lập luận

Ví dụ

The two managers often argue about how to spend the budget.

Hai quản lý thường tranh cãi về cách chi tiêu ngân sách.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
argument arguer argumentation
Động từVerb
argue gốc
Tính từAdj
arguable argumentative
Trạng từAdv
arguably argumentatively

Từ đồng nghĩa

  • debatetranh luận, phản biện
  • disputetranh chấp, cãi cọ
  • contendkhẳng định, tranh cãi rằng

Collocations

  • Dễ argue with friends
    tranh cãi với bạn bè
  • Trung argue persuasively in meetings
    lập luận đầy thuyết phục trong các cuộc họp
  • Khó argue against premature deregulation
    lập luận phản đối việc dỡ bỏ rào cản quy chế quá sớm
  • Cực khó cannot argue with hard empirical evidence
    hoàn toàn không thể chối cãi trước bằng chứng thực nghiệm rõ ràng
Báo lỗi