archive
US /ˈɑrˌkaɪv/
noun, verb Nâng cao · C1 Văn phòng
Nghĩa
kho lưu trữ; lưu trữ
Ví dụ
Old documents are kept in the archive on the second floor.
Các tài liệu cũ được cất giữ trong kho lưu trữ ở tầng hai.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
archive gốc
archivist
Động từVerb
archive gốc
Tính từAdj
archival
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- storecất giữ, lưu kho
- repositorykho lưu trữ tài liệu
- recordlưu hồ sơ tài liệu
Collocations
- Dễ search the archivetìm kiếm dữ liệu trong kho lưu trữ
- Trung archive old company emailslưu trữ các thư điện tử cũ của công ty vào kho
- Khó historical archive digitization projectdự án số hóa kho tư liệu lưu trữ lịch sử quốc gia
- Cực khó consigned to archival oblivionbị đưa vào kho lưu trữ và dần rơi vào quên lãng