← ← Từ vựng A–Z

architecture

US /ˈɑrkəˌtɛktʃɚ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

kiến trúc

Ví dụ

The city is famous for its modern architecture and wide streets.

Thành phố nổi tiếng với kiến trúc hiện đại và những con phố rộng.

Từ đồng nghĩa

  • structurekết cấu kiến trúc
  • designbản thiết kế kiến trúc

Collocations

  • Dễ modern architecture
    kiến trúc phong cách hiện đại
  • Trung cloud enterprise architecture
    kiến trúc hệ thống doanh nghiệp trên nền tảng đám mây
  • Khó open microservices architecture design
    thiết kế kiến trúc hệ thống theo mô hình vi dịch vụ mở
  • Cực khó masterpieces of Gothic architecture
    những kiệt tác đỉnh cao của nền kiến trúc Gothic
Báo lỗi