architectural
US /ˌɑrkəˈtɛktʃɚəl/
adjective Nâng cao · C1 Nhà ở & bất động sản
Nghĩa
thuộc kiến trúc
Ví dụ
The firm won an award for its architectural design of the new library.
Công ty đã giành giải thưởng cho thiết kế kiến trúc của thư viện mới.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- structuralthuộc về kết cấu công trình
- constructionalthuộc ngành xây dựng
Collocations
- Dễ architectural stylephong cách thiết kế kiến trúc
- Trung review architectural blueprintskiểm tra rà soát các bản vẽ thiết kế kiến trúc
- Khó preservation of architectural heritagebảo tồn các di sản kiến trúc lịch sử quý giá
- Cực khó profound architectural significance recognizedđược công nhận có tầm quan trọng to lớn về mặt kiến trúc