← ← Từ vựng A–Z

architect

US /ˈɑrkəˌtɛkt/

noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

kiến trúc sư

Ví dụ

The architect presented the design for the new office building.

Kiến trúc sư đã trình bày thiết kế cho tòa nhà văn phòng mới.

Từ đồng nghĩa

  • designernhà thiết kế xây dựng
  • creatorngười khởi tạo kiến trúc

Collocations

  • Dễ hire an architect
    thuê một kiến trúc sư
  • Trung lead software architect
    kiến trúc sư trưởng thiết kế phần mềm
  • Khó chief architect of the peace accord
    kiến trúc sư trưởng phác thảo hiệp định hòa bình
  • Cực khó visionary architect of financial liberalization
    nhà kiến tạo nhìn xa trông rộng của công cuộc tự do hóa tài chính
Báo lỗi