appropriate
US /əˈproʊpriət/
adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
phù hợp, thích hợp
Ví dụ
Please wear appropriate clothing when you visit the factory floor.
Vui lòng mặc trang phục phù hợp khi bạn đến khu vực nhà máy.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
appropriator
appropriateness
Động từVerb
appropriate gốc
Tính từAdj
appropriate gốc
appropriable
appropriative
Trạng từAdv
appropriately
Từ đồng nghĩa
- suitablephù hợp, thích đáng
- fittingxứng hợp, vừa vặn
- properđúng mực, chuẩn chỉnh
Collocations
- Dễ wear appropriate clothesmặc trang phục lịch sự phù hợp
- Trung take appropriate measures immediatelyáp dụng ngay các biện pháp can thiệp thích hợp
- Khó obtain appropriate regulatory permitsxin cấp các giấy phép quản lý hợp chuẩn
- Cực khó unlawfully appropriate public fundsbiển thủ chiếm đoạt công quỹ một cách phi pháp